ISUZU D-MAX 1.9L (4×2) AT

  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 5,295 x 1,860 x 1785 mm
  • Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C): 1,485 x 1,530 x 465 mm
  • Chiều dài cơ sở: 3,125 mm
Đăng ký lái thử yêu cầu báo giá hotline: 0988.234.389

KHÔNG GIAN RỘNG RÃI TRONG MỘT THIẾT KẾ NHỎ GỌN

Isuzu D-max sở hữu kích thước lớn, đem đến một không gian thỏa mái tối đa cũng như phong cách năng động cho chủ nhân. Bên cạnh đó, những công nghệ hàng đầu được trang bị trên xe giúp cho trải nghiệm lái xe càng trở nên thú vị

THIẾT KẾ ẤN TƯỢNG

Isuzu D-max gây ấn tượng bởi vẻ ngoài mạnh mẽ, thể thao hơn với điểm nhấn là lưới tản nhiệt được thiết kế mới phong cách Thác nước cùng dải đèn LED chạy ban ngày Daytime Running Lights (DRL).

Đèn hậu được thiết kế với họa tiết bắt mắt đi kèm là công nghệ LED giúp đuôi xe ấn tượng hơn. Tích hợp đèn định vị, đèn phanh, đèn cảnh báo dừng khẩn cấp, đèn lùi.

Thùng xe của Isuzu D-max có độ cứng cáp tăng 20% và trọng lượng nhẹ hơn so với thiết kế cũ. Cản sau được tinh chỉnh gọn gàng hơn đời cũ rất nhiều.

CHIẾC XE BÁN TẢI HÀNG ĐẦU

Sở hữu những đường nét thiết kế mạnh mẽ và đậm nét bán tải, Isuzu D-max được nâng tầm đẳng cấp của một chiếc xe bán tải hàng đầu.

Isuzu D-max 1.9L (4×2) AT không chỉ được lột xác về mặt ngoại hình lẫn nội thất, khả năng vận hành của xe cũng có những cải tiến mang tính đột phá. Do đó, đây được xem là lần thay đổi mạnh mẽ nhất của Isuzu D-max phiên bản mới. Isuzu D-max được trang bị khá nhiều tiện ích cũng như tính năng an toàn trên xe, giúp chiếc xe có thể hoạt động tốt trong nhưng điều kiện khí hậu khắc nhiệt.

ABS/EBD/BA


-Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

-Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD

-Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA

ESC/TCS


-Hệ thống cân bằng điện tử ESC

-Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS

HSA/HDC


-Hệ thống khởi hành ngang dốc HSA

-Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HDC

KẾT CẤU CABIN


-Thanh gia cường cửa xe cho các cửa

ESS


-Đèn tín hiệu dừng khẩn cấp

TÚI KHÍ SRS KÉP


-Túi khí kép cho hàng ghế trước

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ISUZU D-MAX 1.9L 4x2 AT

KÍCH THƯỚC CỦA XE
Kích thước tổng thể ( DxRxC ) mm 5295 x 1860 x 1785
Lọt lòng thùng mm 1485 x 1530 x 465
Chiều dài cơ sở mm 3125
Vệt bánh xe trước & sau mm 1570/1570
Khoảng sáng gầm xe mm 225
Bán kính vòng quay tối thiểu m 6.3
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng bản thân Kg 1820
Trọng lượng toàn bộ Kg 2700
Dung tích thùng nhiên liệu Lít 76
Số chỗ ngồi Người 5
ĐỘNG CƠ
Kiểu RZ4E-MID
Loại 4 xy lanh thẳng hàng, Động cơ dầu 1.9L, Intercooler VGS Turbo, Common Rail
Dung tích Xy-lanh cc 1898
Công suất cực đại Ps(Kw)/rpm 150 (110)/3600
Mô men xoắn cực đại Nm/rpm 350/1800 – 2600
Công thức bánh xe 4×2 ( Cầu sau)
Máy phát điện 12V – 90A
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
HỘP SỐ
Loại Số tự động 6 cấp
Hệ thống gài cầu
KHUNG XE
Hệ thống treo Trước Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn
Sau Lá nhíp
Hệ thống phanh Trước Đĩa
Sau Tang trống
Trợ lực lái Thủy lực
Kích thước lốp xe 255/65R17
Mâm xe Hợp kim nhôm – màu bạc
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước Bi-led Projector, Thay đổi góc chiếu, Tích hợp đèn chạy ban ngày LED
Đèn sương mù Halogen
Hệ thống gạt mưa Tích hợp chế độ gạt mưa gián đoạn
Tay nắm cửa Mạ Crôm
Bảo vệ gầm xe Thép
Kính chiếu hậu Mạ Crôm, tích hợp đèn báo rẽ, chỉnh và gập điện
Ăng-ten Dạng cột
Tay nắm cửa bửng sau Mạ Crôm
Bậc lên xuống
Cản sau Màu đen
Lót sàn thùng xe
NỘI THẤT
Tay lái Loại Nhựa cao cấp, tích hợp phím điều khiển
Điều chỉnh Điều chỉnh lên xuống
Ốp trang trí đồng hồ táp lô Nhựa cao cấp PVC
Đồng hồ táp lô Màn hình hiển thị đa thông tin, có chức năng nhắc lịch bảo dưỡng
Ghế ngồi Hàng ghế 1 Chỉnh cơ
Hàng ghế 2 Gập 60:40, tựa tay trung tâm
Chất liệu Nỉ cao cấp
Táp pi cửa xe Nhựa mềm cao cấp
Hộc cửa gió 2 bên Viền trang trí nhựa đen bóng
Táp lô điều khiển công tắc cửa Viền trang trí nhựa đen bóng
Nắp hốp đựng đồ tiện ích trung tâm Nhựa mềm cao cấp
Nắp hốp đựng đồ tiện ích phía trước Nhựa mềm cao cấp, viền trang trí đen bóng với Logo ISUZU
Tay chốt mở của trong xe Crôm
TIỆN ÍCH
Chìa khóa thông minh & khởi đồng bằng nút bấm Chìa khóa cơ, tích hợp khóa mở của từ xa
Mở cửa thông minh
Khóa cửa từ xa
Đèn chờ dẫn đường
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ
Hệ thống giải trí Màn hình 7.0″ cảm ứng, Bluetooth, USB
Số loa 4
Cổng USB dành cho sạc nhanh ( 5v/2.1A ) 5V/2.1A
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động nâng và hạ với chức năng chống kẹt
Ổ cắm điện (12v,120w)
Thảm lót sàn
TÍNH NĂNG AN TOÀN
Túi khí 2
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HDC
Hệ thống phanh thông minh BOS
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Cảnh báo phương tiện cắt ngang
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe
Ra-da sau
Đèn báo dừng khẩn cấp
Dây đai an toàn Hàng ghế 1 ELR x 2 với bộ căng đai sớm & tự động nới lỏng
Hàng ghế 2 ELR x 3
Khóa của tự động theo tốc độ
Khóa cửa tự động mở khi túi khí bung
Khoá cửa trung tâm
Khóa cửa bảo vệ trẻ em Có ( Cửa sau )
Thanh gia cường cửa xe Có ( Tất cả các cửa )
MÀU XE
Cam
Trắng
Trắng ngọc trai
Xanh dương
Bạc
Đen