ISUZU MU-X 4×2 MT B7

Loại xe: SUV Động cơ:  RZ4E 1.9L
Hộp số: Số sàn 6 cấp Kích thức: 4.825×1.860×1.860
Chỗ ngồi: 07 Tốc độ tối đa

Về trang bị động cơ, MU-X 2018 được trang bị hai phiên bản động cơ dầu 1.9L và động cơ dầu 3.0L. Trong đó, động cơ dầu 1.9L cho công suất 150 mã lực, mô-men xoắn cực đại 350 Nm, hệ dẫn động cầu sau. Phiên bản động cơ dầu 3.0L công suất 177 mã lực và mô-men xoắn cực đại 380 Nm, đi kèm  hộp số sàn 6 cấp hoặc tuỳ chọn Hộp số tự động 6 cấp Rev Tronic, hệ dẫn động 4 bánh.

780 triệu 0989853775

HÌNH ẢNH XE

Thông số kỹ thuật

Động cơ
  • Kiểu động cơ: RZ4E 1.9L.
  • Loại : 4 xy lanh thẳng hàng,động cơ dầu 1.9L,phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung,tăng áp biến thiên VGS,làm mát khí nạp.
  • Dung tích xy lanh : 1.898 cc.
  • Công suất cực đại : 150/3.600    Kw/rpm.
  • Mô men xoắn cực đại Nm:  350/1.800-2.600   Nm/rpm.
  • Dẫn động  :  4×2 ( Một cầu)
  • Hộp số :  Số sàn 6 cấp.
  • Tiêu chuẩn khí thải:  EURO 4.
  • Máy phát điện : 12V-120A
Phanh

Hệ thống phanh:  -Trước: Đĩa.

                                -Sau : Đĩa.

Hệ thống treo & hệ thống lái
  • Hệ thống treo :  -Trước: Hệ thống treo độc lập,đòn kép,giảm xóc khí,thanh cân bằng.                                                                                                             -Sau: Hệ thống treo phụ thuộc liên kết 5 thanh,giảm xóc khí,thanh cân bằng.
  • Hệ thống chuyển động : Cầu sau.
  • Trợ lực lái : Thủy lực.
Mức tiêu thụ nhiên liệu
  • Tiêu hao nhiên liệu kết hợp: 7,25 (L/100km).
  • Trong đô thị :  9,02  (L/100km).
  • Ngoài đô thị : 5,97 (L/100km).
Mâm & lốp
  • Kích thước lốp xe : 245/70R16.
  • Kích thước mâm xe : Mâm hợp kim 16″
Kích thước & Trọng lượng & Dung tích
Kích thước tổng thể (D x R x C) 4825 x 1.860 x 1.860mm
Chiều dài cơ sở 2.845 mm
Vệt bánh xe trước & sau 1.570/1.570 mm
Khoảng sáng gầm xe 220 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu 5.8 m
An toàn & an ninh
Túi khí Có (2 túi khí)
Dây đai an toàn hàng ghể thứ 1 ELR với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng)
Dây đai an toàn hàng ghể thứ 2 ELR x 3
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống phanh thông minh
Hệ thống khóa cửa tự động theo tốc độ
Khóa cửa trung tâm
Khóa cửa tự động mở khi túi khí bung
Khóa cửa bảo vệ trẻ em Có (cửa sau)
Khóa của từ xa với chức năng chống trộm
Thanh gia cường của xe Có (tất cả các cửa)
Nội thất
Tay lái
  • 3 chấu,bọc da,tích hợp phím điều khiển âm thanh.
  • Điều chỉnh gật gù.
Ốp trang trí đồng hồ taplo PVC.
Đồng hồ taplo Màn hình hiển thị đa thông tin,có chức năng nhắc lịch bảo dưỡng.
Ghế ngồi
  • Hàng ghế thứ nhất: Ghế lái chỉnh điện 6 hướng.
  • Hàng ghế thứ hai: Gập 60:40,có tựa để tay ở giữa.
  • Hàng ghế thứ ba: Gập 50:50.
  • Chất liệu : Da (Cao cấp).
Táp pi cửa xe Ốp PVC ở tay vịn cửa.
Hộc cửa gió 2 bên Ốp viền trang trí đen bóng.
Taplo điều khiển công tắc cửa Viền trang trí đen bóng.
Nắp hộc đựng đồ tiện ích trung tâm Ốp PVC
Nắp hộc đựng đồ tiện ích phía trước Ốp PVC/Viền trang trí đen bóng với logo Isuzu Mu-x.
Tay chốt mở cửa trong Mạ Chrome
Ngoại thất
Cụm đèn trước Bi-Led Projector với đèn chạy ban ngày Led (Điều chỉnh độ cao bằng tay)
Đèn led chạy ban ngày
Đèn sương mù phía trước
Tay nắm cửa ngoài Chrome
Ga lăng Chrome
Gương chiếu hậu ngoài Mạ Chrome,tích hợp đèn báo rẽ,chỉnh và gập điện
Trang trí cột cửa Màu đen
Ăng-ten Dạng cột
Bậc lên xuống
Tay nắm cửa bửng sau Mạ Crôm
Cản sau Mạ Crôm
Thanh trang trí thể thao mui xe
Tiện Ích
Khóa cửa từ xa
Hệ thống điều hòa Tự động
Hệ thống giải trí DVD Clarion,màn hình cảm ứng 6.5″,Bluetooth,USB,Định vị Vietmap.
Số loa 06
Cổng USB giành cho sạc nhanh (5V/2.1A) Có (02)
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (Lên xuống tự động và có chức năng chống kẹt ở phía người lái)
Ổ cắm điện (12V,120W) Có(Hộc đựng vật dụng tiện ích phía trước)
Thảm lót sàn